Bản dịch của từ Divider trong tiếng Việt
Divider

Divider (Noun)
Người hoặc vật dùng để chia cắt, phân chia hoặc ngăn cách hai phần; thứ đặt vào để tạo ranh giới giữa các phần.
One who or that which divides or separates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "divider" trong tiếng Anh thường chỉ một vật thể hoặc yếu tố dùng để phân chia không gian hoặc các phần khác nhau. Trong bối cảnh học thuật, "divider" có thể được sử dụng để chỉ bất kỳ công cụ nào phân chia thông tin hoặc dữ liệu. Tại Anh, từ này không có sự khác biệt đáng kể so với Mỹ về phát âm hay viết. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Mỹ, "divider" còn có thể chỉ những vật dụng như "folder divider" để tổ chức tài liệu.
Họ từ
Từ "divider" trong tiếng Anh thường chỉ một vật thể hoặc yếu tố dùng để phân chia không gian hoặc các phần khác nhau. Trong bối cảnh học thuật, "divider" có thể được sử dụng để chỉ bất kỳ công cụ nào phân chia thông tin hoặc dữ liệu. Tại Anh, từ này không có sự khác biệt đáng kể so với Mỹ về phát âm hay viết. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Mỹ, "divider" còn có thể chỉ những vật dụng như "folder divider" để tổ chức tài liệu.
