Bản dịch của từ Divider trong tiếng Việt

Divider

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Divider (Noun)

dɪvˈɑɪdɚ
dɪvˈɑɪdəɹ
01

Người hoặc vật dùng để chia cắt, phân chia hoặc ngăn cách hai phần; thứ đặt vào để tạo ranh giới giữa các phần.

One who or that which divides or separates.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần dải phân cách ở giữa đường (đường cao tốc hoặc đường lớn) dùng để tách làn xe chạy ngược chiều, thường là dải đất, dải bê tông hoặc hàng rào chắn.

The median (US) or central reservation (UK) of a highway or other road where traffic in opposite directions are kept separated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ