Anh - Việt

Bản dịch của từ Divider trong tiếng Việt

divider

Noun

divider (Noun)

/dɪvˈɑɪdɚ/
/dɪvˈɑɪdəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật dùng để chia cắt, phân chia hoặc ngăn cách hai phần; thứ đặt vào để tạo ranh giới giữa các phần.

Người hoặc vật dùng để chia cắt, phân chia hoặc ngăn cách hai phần; thứ đặt vào để tạo ranh giới giữa các phần.

One who or that which divides or separates.

Ví dụ
Bức tường làm nhiệm vụ của một bộ phận người chia cắt giữa hai cộng đồng.The wall acted as a divider between the two communities.
Sự khác biệt chính trị trở thành một bộ phận người chia cắt trong đất nước.The political differences became a divider in the country.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phần dải phân cách ở giữa đường (đường cao tốc hoặc đường lớn) dùng để tách làn xe chạy ngược chiều, thường là dải đất, dải bê tông hoặc hàng rào chắn.

Phần dải phân cách ở giữa đường (đường cao tốc hoặc đường lớn) dùng để tách làn xe chạy ngược chiều, thường là dải đất, dải bê tông hoặc hàng rào chắn.

The median (US) or central reservation (UK) of a highway or other road where traffic in opposite directions are kept separated.

Ví dụ
Dải phân cách trên cao tốc ngăn va chạm trực diện.The divider on the highway prevents head-on collisions.
Dải phân cách trung tâm trong thành phố đảm bảo an toàn giao thông.The central reservation in the city ensures traffic safety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của divider (Noun)

SingularPlural

divider

dividers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh