Anh - Việt

Bản dịch của từ Divination trong tiếng Việt

divination

Noun

divination (Noun)

/dˌɪvənˈeiʃn̩/
/dˌɪvənˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc thực hành tìm hiểu tương lai hoặc những điều không biết bằng cách nhờ vào phương thức siêu nhiên, như bói toán, xem tử vi, dùng bùa chú, hoặc các nghi thức tâm linh khác.

The practice of seeking knowledge of the future or the unknown by supernatural means.

Ví dụ
Nhiều người trong cộng đồng dựa vào bói toán để được hướng dẫn.Many people in the community rely on divination for guidance.
Bói toán đã là truyền thống được truyền qua nhiều thế hệ.Divination has been a tradition passed down for generations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh