Anh - Việt

Bản dịch của từ Divisional trong tiếng Việt

divisional

Adjective

divisional (Adjective)

/dɪvˈɪʒənl̩/
/dɪvˈɪʒənl̩/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về sự chia, liên quan đến việc chia (thành phần, bộ phận, khu vực hoặc đơn vị).

Thuộc về sự chia, liên quan đến việc chia (thành phần, bộ phận, khu vực hoặc đơn vị).

of or relating to division.

Ví dụ
Công ty đã triển khai một cấu trúc phân chia mới để tăng hiệu suất.The company implemented a new divisional structure for better efficiency.
Các lãnh đạo phân chia tổ chức một sự kiện xây dựng đội ngũ cho nhân viên của họ.The divisional leaders organized a team-building event for their employees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh