Anh - Việt

Bản dịch của từ Divulging trong tiếng Việt

divulging

VerbIdiom

divulging (Verb)

/daɪvˈʌldʒɪŋ/
/dɪvˈʌldʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

làm cho điều bí mật hoặc thông tin kín trở nên biết đến với người khác; tiết lộ điều vốn được giữ kín

to make something secret known.

Ví dụ
Nhiều người tránh tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội.Many people avoid divulging personal information on social media platforms.
Cô ấy không tiết lộ kế hoạch cho sự kiện sắp tới.She did not divulge her plans for the upcoming event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của divulging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

divulge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

divulged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

divulged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

divulges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

divulging

divulging (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Tiết lộ điều gì đó; làm lộ ra thông tin bí mật hoặc riêng tư mà trước đó không ai biết.

divulge something to reveal something secret.

Ví dụ
Cô ấy đang tiết lộ bí mật cho bạn bè thân mỗi cuối tuần.She is divulging her secrets to her close friends every weekend.
Anh ấy không tiết lộ bất kỳ thông tin nào về sự kiện sắp tới.He is not divulging any information about the upcoming event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh