Bản dịch của từ Do things in the right order trong tiếng Việt

Do things in the right order

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Do things in the right order(Phrase)

dˈuː thˈɪŋz ˈɪn tʰˈiː rˈaɪt ˈɔːdɐ
ˈdu ˈθɪŋz ˈɪn ˈθi ˈraɪt ˈɔrdɝ
01

Sắp xếp các hành động theo trình tự hợp lý hoặc hiệu quả

Arrange the actions in a logical or efficient order.

安排行动的顺序,使之合理或高效

Ví dụ
02

Tiếp cận các công việc theo một phương pháp có hệ thống

Carry out tasks using a systematic approach.

以系统化的方式完成任务。

Ví dụ
03

Ưu tiên hoặc thực hiện các nhiệm vụ dựa trên tầm quan trọng hoặc thứ tự của chúng

Prioritize or carry out tasks based on their importance or order.

根据任务的重要性或优先级对任务进行排序或执行

Ví dụ