Bản dịch của từ Do things in the right order trong tiếng Việt
Do things in the right order
Phrase

Do things in the right order(Phrase)
dˈuː thˈɪŋz ˈɪn tʰˈiː rˈaɪt ˈɔːdɐ
ˈdu ˈθɪŋz ˈɪn ˈθi ˈraɪt ˈɔrdɝ
Ví dụ
02
Tiếp cận các công việc theo một phương pháp có hệ thống
Carry out tasks using a systematic approach.
以系统化的方式完成任务。
Ví dụ
03
Ưu tiên hoặc thực hiện các nhiệm vụ dựa trên tầm quan trọng hoặc thứ tự của chúng
Prioritize or carry out tasks based on their importance or order.
根据任务的重要性或优先级对任务进行排序或执行
Ví dụ
