Bản dịch của từ Do to death trong tiếng Việt

Do to death

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Do to death(Idiom)

01

Làm cho ai đó mệt mỏi vì làm đi làm lại các hành động hoặc gắng sức liên tục

Make someone exhausted by repeated actions or efforts.

让某人通过重复的动作或努力而筋疲力尽

Ví dụ
02

Chỉ trích ai đó quá mức giới hạn

To criticize someone excessively

对某人过度苛责

Ví dụ
03

Làm ai đó hoặc thứ gì đó mệt mừi mệt rã rời hoàn toàn

Doing something or someone completely wears you out.

让某人或某事筋疲力尽

Ví dụ