Anh - Việt

Bản dịch của từ Dogging trong tiếng Việt

dogging

Verb

dogging (Verb)

/dˈɔgɪŋ/
/dˈɔgɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Theo dõi, bám theo hoặc làm phiền một người một cách dai dẳng, liên tục khiến họ cảm thấy bị quấy rối hoặc không thoải mái.

Theo dõi, bám theo hoặc làm phiền một người một cách dai dẳng, liên tục khiến họ cảm thấy bị quấy rối hoặc không thoải mái.

persistently following or harassing.

Ví dụ
Nhiều người đang theo đuổi các nhà hoạt động xã hội vì ý kiến gây tranh cãi.Many people are dogging social activists for their controversial opinions.
Cô ấy không theo đuổi bạn bè về các bài đăng trên mạng xã hội.She is not dogging her friends about their social media posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dogging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dog

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dogged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dogged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dogs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dogging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh