Bản dịch của từ Harassing trong tiếng Việt

Harassing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harassing(Verb)

hɚˈæsɪŋ
hɚˈæsɪŋ
01

Bị gây phiền toái, quấy rối hoặc ép buộc bằng hành vi hung hăng, lời lẽ đe doạ hoặc áp lực liên tục.

Subject to aggressive pressure or intimidation.

遭受威胁或压力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Harassing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Harass

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Harassed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Harassed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Harasses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Harassing

Harassing(Adjective)

ˈhɛ.rə.sɪŋ
ˈhɛ.rə.sɪŋ
01

Gây khó chịu một cách hung hăng hoặc quấy rối, làm phiền ai đó liên tục đến mức họ cảm thấy bị tra tấn hoặc không chịu được.

Aggressively annoying or tormenting.

不断骚扰或折磨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ