Anh - Việt

Bản dịch của từ Tormenting trong tiếng Việt

tormenting

AdjectiveVerb

tormenting (Adjective)

/tˈɔɹmɛntɪŋ/
/tˈɔɹmɛntɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gây đau khổ, làm ai đó phải chịu đựng hoặc lo lắng nhiều; làm phiền đến mức khiến người ta đau lòng hoặc bối rối.

Gây đau khổ, làm ai đó phải chịu đựng hoặc lo lắng nhiều; làm phiền đến mức khiến người ta đau lòng hoặc bối rối.

causing someone to suffer or worry.

Ví dụ
Tin tức gây đau khổ về thất nghiệp khiến nhiều gia đình ở Mỹ lo lắng.The tormenting news about unemployment worries many families in America.
Những bình luận gây đau khổ trên mạng xã hội không giúp cải thiện sức khỏe tâm thần của ai cả.The tormenting comments on social media do not help anyone's mental health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tormenting (Verb)

/tˈɔɹmɛntɪŋ/
/tˈɔɹmɛntɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gây ra nỗi đau đớn, khổ sở tinh thần hoặc thể xác rất lớn cho ai đó; làm cho ai chịu đựng, bất an, day dứt.

Gây ra nỗi đau đớn, khổ sở tinh thần hoặc thể xác rất lớn cho ai đó; làm cho ai chịu đựng, bất an, day dứt.

cause great suffering or anguish.

Ví dụ
Những vấn đề gây đau khổ về nghèo đói ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở Mỹ.The tormenting issues of poverty affect many families in America.
Những áp lực xã hội gây đau khổ không giúp ích gì cho thanh thiếu niên ngày nay.The tormenting social pressures do not help teenagers today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tormenting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

torment

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tormented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tormented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

torments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tormenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh