Anh - Việt

Bản dịch của từ Dogmatically trong tiếng Việt

dogmatically

Adverb

dogmatically (Adverb)

/dɑgmˈætɪkli/
/dɑgmˈætɪkli/
AI

Nghĩa 01

một cách ngoan cố, bảo thủ, thể hiện niềm tin vào một hệ tư tưởng hay quan điểm và không chịu lắng nghe hoặc chấp nhận ý kiến khác.

in a way that shows a belief in a particular set of ideas and is not willing to consider other ideas.

Ví dụ
Cô ấy tin tưởng một cách giáo điều vào quan điểm về tác động của mạng xã hội.She dogmatically believes in her views about social media's impact.
Anh ấy không tuân theo một hệ tư tưởng chính trị nào một cách giáo điều trong các cuộc thảo luận.He does not dogmatically follow any political ideology in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh