Bản dịch của từ Domestic market trong tiếng Việt

Domestic market

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Domestic market(Noun)

dəmˈɛstɨk mˈɑɹkət
dəmˈɛstɨk mˈɑɹkət
01

Thị trường hàng hóa và dịch vụ trong nước, khác với thị trường quốc tế hoặc thị trường nước ngoài.

This refers to a country's domestic goods and services market, as opposed to international or foreign markets.

国内市场指的是在一国境内进行的商品和服务交易市场,与国际市场或海外市场相对。

Ví dụ
02

Một lĩnh vực trong nền kinh tế liên quan đến các giao dịch diễn ra trong nước.

This is a segment of the economy related to domestic transactions.

这部分经济领域涉及的都是国内交易。

Ví dụ
03

Môi trường mua bán trong khu vực dành cho doanh nghiệp và người tiêu dùng.

A local marketplace environment for businesses and consumers.

本地的商业和消费者交易环境

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh