Bản dịch của từ Domicile trong tiếng Việt

Domicile

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Domicile (Noun)

dˈɑmɪsaɪl
dˈɑmɪsaɪl
01

Quốc gia mà một người coi là quê hương lâu dài của họ hoặc đang sinh sống và có mối liên hệ đáng kể.

The country that a person treats as their permanent home or lives in and has a substantial connection with.

Ví dụ

Her domicile is in the United States, where she was born.

Nơi cư trú của cô ấy ở Hoa Kỳ, nơi cô ấy sinh ra.

He doesn't have a fixed domicile because he travels frequently.

Anh ấy không có nơi cư trú cố định vì anh ấy đi du lịch thường xuyên.

Is domicile important for IELTS writing and speaking topics?

Nơi cư trú có quan trọng cho các chủ đề viết và nói IELTS không?

Dạng danh từ của Domicile (Noun)

SingularPlural

Domicile

Domiciles

Domicile (Verb)

dˈɑmɪsaɪl
dˈɑmɪsaɪl
01

Hãy coi một quốc gia cụ thể như một ngôi nhà vĩnh viễn.

Treat a specified country as a permanent home.

Ví dụ

She domiciles in France for work.

Cô ấy cư trú tại Pháp để làm việc.

He doesn't domicile in his home country anymore.

Anh ấy không cư trú ở quê hương nữa.

Do you plan to domicile in a new country soon?

Bạn có kế hoạch cư trú ở một quốc gia mới không?

Dạng động từ của Domicile (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Domicile

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Domiciled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Domiciled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Domiciles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Domiciling

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Domicile cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Domicile

Không có idiom phù hợp