Bản dịch của từ Domicile trong tiếng Việt

Domicile

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Domicile(Verb)

dˈɑmɪsaɪl
dˈɑmɪsaɪl
01

Hãy coi một quốc gia cụ thể như một ngôi nhà vĩnh viễn.

Treat a specified country as a permanent home.

Ví dụ

Dạng động từ của Domicile (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Domicile

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Domiciled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Domiciled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Domiciles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Domiciling

Domicile(Noun)

dˈɑmɪsaɪl
dˈɑmɪsaɪl
01

Quốc gia mà một người coi là quê hương lâu dài của họ hoặc đang sinh sống và có mối liên hệ đáng kể.

The country that a person treats as their permanent home or lives in and has a substantial connection with.

Ví dụ

Dạng danh từ của Domicile (Noun)

SingularPlural

Domicile

Domiciles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ