Anh - Việt

Bản dịch của từ Donating trong tiếng Việt

donating

Verb

donating (Verb)

/dˈoʊnˌeiɾɪŋ/
/dˈoʊnˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cho tiền hoặc đồ vật để ủng hộ một mục đích tốt, chẳng hạn đóng góp cho tổ chức từ thiện hoặc giúp người cần giúp đỡ.

give (money or goods) for a good cause, for example to a charity.

Ví dụ
Cô ấy thích quyên góp cho các tổ chức từ thiện địa phương hàng tháng.She enjoys donating to local charities every month.
Cộng đồng quyên góp quần áo để hỗ trợ trại tạm dành cho người vô gia cư.The community donated clothes to support the homeless shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của donating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

donate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

donated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

donated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

donates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

donating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh