Bản dịch của từ Donating trong tiếng Việt

Donating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Donating (Verb)

dˈoʊnˌeiɾɪŋ
dˈoʊnˌeiɾɪŋ
01

Cho tiền hoặc đồ vật để ủng hộ một mục đích tốt, chẳng hạn đóng góp cho tổ chức từ thiện hoặc giúp người cần giúp đỡ.

Give (money or goods) for a good cause, for example to a charity.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ