Bản dịch của từ Donating trong tiếng Việt

Donating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Donating(Verb)

dˈoʊnˌeiɾɪŋ
dˈoʊnˌeiɾɪŋ
01

Cho tiền hoặc đồ vật để ủng hộ một mục đích tốt, chẳng hạn đóng góp cho tổ chức từ thiện hoặc giúp người cần giúp đỡ.

Give (money or goods) for a good cause, for example to a charity.

捐赠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Donating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Donate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Donated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Donated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Donates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Donating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ