Bản dịch của từ Doodling trong tiếng Việt

Doodling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doodling(Verb)

dˈudlɨŋ
dˈudlɨŋ
01

Vẽ nguệch ngoạc những hình, hoa văn hoặc nét vẽ đơn giản khi đang suy nghĩ về việc khác hoặc khi buồn chán.

To draw pictures or patterns while thinking about something else or when you are bored.

Ví dụ

Dạng động từ của Doodling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Doodle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Doodled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Doodled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Doodles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Doodling

Doodling(Noun)

dˈudlɨŋ
dˈudlɨŋ
01

Một bức vẽ đơn giản, thường vẽ lặp đi lặp lại khi đang suy nghĩ về việc khác hoặc khi buồn chán; thường vẽ nguệch ngoạc trên giấy, mép vở, hoặc sổ tay mà không suy nghĩ nhiều về nó.

A simple drawing that you do when you are thinking about something else or when you are bored.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ