Bản dịch của từ Dormitory trong tiếng Việt

Dormitory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dormitory(Noun)

dˈɔɹmətˌɔɹi
dˈɑɹmɪtˌoʊɹi
01

Một phòng ngủ lớn trong trường học hoặc cơ sở (như ký túc xá) dành cho nhiều người cùng ở chung.

A large bedroom for a number of people in a school or institution.

学校宿舍

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Dormitory (Noun)

SingularPlural

Dormitory

Dormitories

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ