Anh - Việt

Bản dịch của từ Dormitory trong tiếng Việt

dormitory

Noun

dormitory (Noun)

/dˈɔɹmətˌɔɹi/
/dˈɑɹmɪtˌoʊɹi/
AI

Nghĩa 01 · Một phòng ngủ lớn trong trường học hoặc cơ sở (như ký túc xá) dành cho nhiều người cùng ở chung.

Một phòng ngủ lớn trong trường học hoặc cơ sở (như ký túc xá) dành cho nhiều người cùng ở chung.

A large bedroom for a number of people in a school or institution.

Ví dụ
Ký túc xá của trường đại học chứa đựng hàng trăm sinh viên từ các quốc gia khác nhau.The university dormitory houses hundreds of students from different countries.
Sống trong ký túc xá có thể giúp sinh viên xây dựng mối quan hệ bạn bè mạnh mẽ.Living in a dormitory can help students build strong friendships and bonds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của dormitory (Noun)

SingularPlural

dormitory

dormitories

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh