Bản dịch của từ Down south trong tiếng Việt

Down south

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Down south(Phrase)

dˈaʊn sˈaʊθ
ˈdaʊn ˈsaʊθ
01

Ở hoặc hướng về phía nam của một khu vực hoặc quốc gia

In or toward the southern part of a region or country

Ví dụ
02

Đề cập đến một vị trí nằm ở phía nam

Referring to a location that is situated to the south

Ví dụ
03

Được dùng để miêu tả những khu vực thường gắn liền với các vùng phía nam.

Used to describe areas traditionally associated with the southern regions

Ví dụ