Bản dịch của từ Drag out efforts trong tiếng Việt

Drag out efforts

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drag out efforts(Phrase)

drˈæɡ ˈaʊt ˈɛfəts
ˈdræɡ ˈaʊt ˈɛfɝts
01

Kéo dài quá trình hoặc hoạt động một cách không cần thiết

Continuing a process or activity is usually unnecessary.

不必要地拖延某个过程或活动

Ví dụ
02

Kéo dài hoặc trì hoãn kết quả

Postpone or prolong a result.

延迟或拖长一个结果

Ví dụ
03

Kéo dài thời gian của một việc gì đó quá mức cần thiết

To drag something out longer than necessary.

把某事拖得比必要的时间还要长。

Ví dụ