Bản dịch của từ Drainboard trong tiếng Việt

Drainboard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drainboard(Noun)

dɹˈeɪnboʊɹd
dɹˈeɪnboʊɹd
01

Một tấm hoặc bề mặt nghiêng có rãnh dùng để đặt chén dĩa đã rửa cho nước chảy xuống, thường nằm cạnh bồn rửa.

A sloping grooved board or surface on which washed dishes are left to drain typically into a sink a draining board.

水槽旁的排水板

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh