Bản dịch của từ Drudge trong tiếng Việt

Drudge

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drudge (Noun)

dɹədʒ
dɹˈʌdʒ
01

Người phải làm những công việc cực nhọc, tẻ nhạt và lặp đi lặp lại, thường là công việc chân tay hoặc công việc không được tôn trọng.

A person made to do hard menial or dull work.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Drudge (Verb)

dɹədʒ
dɹˈʌdʒ
01

Làm công việc nặng nhọc, tẻ nhạt và lặp đi lặp lại; làm việc vất vả mang tính lao động chân tay hoặc những việc lặt vặt mệt mỏi.

Do hard menial work.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ