Anh - Việt

Bản dịch của từ Dualistic trong tiếng Việt

dualistic

Adjective

dualistic (Adjective)

/duəlˈɪstɪk/
/duəlˈɪstɪk/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến hoặc dựa trên lý thuyết cho rằng có hai lực lượng, nguyên tắc hoặc yếu tố đối lập nhau (ví dụ: thiện và ác, thể xác và tinh thần).

Liên quan đến hoặc dựa trên lý thuyết cho rằng có hai lực lượng, nguyên tắc hoặc yếu tố đối lập nhau (ví dụ: thiện và ác, thể xác và tinh thần).

relating to or based on a theory that suggests that there are two opposing forces or principles.

Ví dụ
Nhiều nền văn hóa có quan điểm nhị nguyên về thiện và ác trong xã hội.Many cultures have a dualistic view of good and evil in society.
Cách tiếp cận nhị nguyên không phải lúc nào cũng phản ánh động lực xã hội hiện đại.The dualistic approach does not always reflect modern social dynamics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh