Anh - Việt

Bản dịch của từ Dualism trong tiếng Việt

dualism

Noun

dualism (Noun)

/dˈuəlˌɪzəm/
/dˈuəlˌɪzəm/
AI

Nghĩa 01 · Tính hai mặt; trạng thái hoặc tính chất có hai phần, hai yếu tố, hoặc hai khía cạnh phân biệt nhưng cùng tồn tại (ví dụ: hai nguyên lý đối lập, hai phương diện của một vấn đề).

Tính hai mặt; trạng thái hoặc tính chất có hai phần, hai yếu tố, hoặc hai khía cạnh phân biệt nhưng cùng tồn tại (ví dụ: hai nguyên lý đối lập, hai phương diện của một vấn đề).

The quality or condition of being dual duality.

Ví dụ
Khái niệm về sự đối lập trong xã hội thường được tranh luận.The concept of dualism in society is often debated.
Sự đối lập trong phân phối tài sản là một vấn đề quan trọng trong cộng đồng.The dualism of wealth distribution is a significant issue in communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sự chia đôi về mặt khái niệm thành hai phần trái ngược hoặc tương phản; trạng thái bị chia thành hai khía cạnh đối lập.

Sự chia đôi về mặt khái niệm thành hai phần trái ngược hoặc tương phản; trạng thái bị chia thành hai khía cạnh đối lập.

The division of something conceptually into two opposed or contrasted aspects or the state of being so divided.

Ví dụ
Sự đối lập giữa truyền thống và hiện đại rõ ràng trong xã hội chúng ta.The dualism between tradition and modernity is evident in our society.
Có sự chia rẽ trong cấu trúc xã hội tạo ra sự bất bình đẳng.There is a dualism in the social structure that creates inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh