Bản dịch của từ Durable programming language trong tiếng Việt
Durable programming language
Noun [U/C]

Durable programming language(Noun)
djˈʊrəbəl prˈəʊɡræmɪŋ lˈæŋɡwɪdʒ
ˈdʊrəbəɫ ˈproʊˌɡræmɪŋ ˈɫæŋɡwədʒ
01
Một ngôn ngữ lập trình được thiết kế để có khả năng duy trì và sử dụng lâu dài.
A programming language that is designed for longterm maintainability and usability
Ví dụ
02
Một ngôn ngữ lập trình có khả năng duy trì hiệu quả qua các bản cập nhật và thay đổi.
A programming language that persists effectively across updates and changes
Ví dụ
