Bản dịch của từ During the ringing trong tiếng Việt

During the ringing

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

During the ringing(Phrase)

djˈɔːrɪŋ tʰˈiː rˈɪŋɪŋ
ˈdʊrɪŋ ˈθi ˈrɪŋɪŋ
01

Trong quá trình xảy ra một sự kiện hoặc hành động diễn ra trong khi một âm thanh cụ thể đang phát ra

Throughout an event or ongoing action while a specific sound is being played.

在某个事件或动作发生的过程中,同时伴随着特定声音的产生

Ví dụ
02

Cùng lúc với tiếng chuông báo hoặc điện thoại reo

When the doorbell rings or the phone is ringing

当铃声或电话响起时

Ví dụ
03

Trong suốt khoảng thời gian đã được xác định trong bối cảnh của một âm thanh reng reng.

There is a period of time when the sound echoes.

在一段特定的时间内,声响不断回荡。

Ví dụ