Anh - Việt

Bản dịch của từ Dustpan trong tiếng Việt

dustpan

Noun

dustpan (Noun)

/dˈʌstpæn/
/dˈʌstpæn/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ cầm tay, có mặt phẳng hoặc hình chảo nhỏ, dùng để hốt rác, bụi và rác quét từ sàn nhà.

A flat handheld receptacle into which dust and waste can be swept from the floor.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng một xẻng rác để dọn dẹp gạo bị tràn.She used a dustpan to clean up the spilled rice.
Người giữ vệ sinh đã nhanh chóng lấy một cái xẻng rác để quét hành lang.The janitor grabbed a dustpan to sweep the hallway.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh