Anh - Việt

Bản dịch của từ Dwarfishness trong tiếng Việt

dwarfishness

NounAdjective

dwarfishness (Noun)

/dwˈɑɹfɪʃnɛs/
/dwˈɑɹfɪʃnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc điểm bất thường là rất nhỏ về kích thước so với tiêu chuẩn bình thường.

the state or condition of being abnormally small in size.

Ví dụ
Sự nhỏ bé của anh ấy không ngăn cản anh kết bạn dễ dàng.His dwarfishness did not stop him from making friends easily.
Nhiều người tin rằng sự nhỏ bé là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.Many people believe that dwarfishness is a serious social issue.

dwarfishness (Adjective)

/dwˈɑɹfɪʃnɛs/
/dwˈɑɹfɪʃnɛs/
AI

Nghĩa 01

Có đặc điểm rất nhỏ so với kích thước bình thường; mang tính lùn/nhỏ bất thường.

having the characteristics of being abnormally small in size.

Ví dụ
Sự nhỏ bé của anh ấy khiến anh cảm thấy không phù hợp trong các buổi gặp gỡ xã hội.His dwarfishness made him feel out of place in social gatherings.
Nhiều người không hiểu những thách thức của sự nhỏ bé trong xã hội.Many people do not understand the challenges of dwarfishness in society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh