Bản dịch của từ Early study trong tiếng Việt

Early study

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Early study(Noun)

ɝˈli stˈʌdi
ɝˈli stˈʌdi
01

Việc khảo sát sơ bộ hoặc thăm dò một vấn đề hay chủ đề nào đó.

An initial check or exploration of a subject or issue.

对某个主题或问题进行的初步调查或探索。

Ví dụ
02

Việc nghiên cứu sơ bộ một – điều gì đó trước khi tiến hành điều tra chi tiết hơn.

Doing some preliminary research on something before diving into more details.

在进行更深入的调查之前,先对某件事进行初步了解的过程。

Ví dụ
03

Một đánh giá hoặc xếp loại diễn ra trước nghiên cứu chính.

An appraisal or assessment happens before the main research begins.

在主要研究之前进行的评估或测评。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh