Anh - Việt

Bản dịch của từ Easel trong tiếng Việt

easel

Noun

easel (Noun)

/ˈizl/
/ˈizl/
AI

Nghĩa 01

Một khung (thường bằng gỗ) dạng giá đứng dùng để kê và giữ tranh, bảng vẽ hoặc bản vẽ của họa sĩ khi đang vẽ hoặc phác thảo.

A wooden frame for holding an artists work while it is being painted or drawn.

Ví dụ
Cô ấy đã thiết lập cái chân vẽ của mình trong công viên để vẽ phong cảnh.She set up her easel in the park to paint landscapes.
Anh ấy không sở hữu một cái chân vẽ, vì vậy anh ấy vẽ trên sàn.He doesn't own an easel, so he paints on the floor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của easel (Noun)

SingularPlural

easel

easels

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh