Anh - Việt

Bản dịch của từ Eats trong tiếng Việt

eats

Verb

eats (Verb)

/ˈits/
/ˈits/
AI

Nghĩa 01 · ’eats’ là dạng chia động từ ở ngôi thứ ba số ít thì Hiện tại đơn của ‘eat’ — nghĩa là ‘ăn’ (hành động ai đó ăn vào lúc thường lệ hoặc ngay bây giờ). Ví dụ: “He eats breakfast” = “Anh ấy ăn sáng.”

’eats’ là dạng chia động từ ở ngôi thứ ba số ít thì Hiện tại đơn của ‘eat’ — nghĩa là ‘ăn’ (hành động ai đó ăn vào lúc thường lệ hoặc ngay bây giờ). Ví dụ: “He eats breakfast” = “Anh ấy ăn sáng.”

thirdperson singular simple present indicative of eat.

Ví dụ
Cô ấy ăn trưa lúc 12 giờ trưa mỗi ngày.She eats lunch at 12 PM every day.
Anh ấy không ăn thức ăn cay vì dị ứng.He doesn't eat spicy food due to allergies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của eats (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

eat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ate

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

eaten

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

eats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

eating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh