Bản dịch của từ Ecdysis trong tiếng Việt

Ecdysis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ecdysis(Noun)

ˈɛkdɪsɪs
ˈɛkdɪsɪs
01

Quá trình rụng bỏ lớp da cũ ở bò sát hoặc lột bỏ lớp vỏ ngoài (cuticle) ở côn trùng và các động vật chân khớp khác.

The process of shedding the old skin in reptiles or casting off the outer cuticle in insects and other arthropods.

爬行动物脱皮或昆虫蜕皮的过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh