Bản dịch của từ Echoism trong tiếng Việt

Echoism

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Echoism (Noun)

ˈɛkoʊɪzəm
ˈɛkoʊɪzəm
01

Hiện tượng lặp lại hoặc bắt chước một hoặc nhiều khía cạnh của một hiện tượng khác, thường do phản hồi (ví dụ như âm phản hồi tạo tiếng vang hoặc hệ thống sao chép hành vi). Nói ngắn gọn: sự bắt chước/nhái lại do phản hồi.

A phenomenon that duplicates or imitates one or more aspects of another phenomenon usually resulting from feedback.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh