Bản dịch của từ Eco-conscious trong tiếng Việt
Eco-conscious
Adjective

Eco-conscious(Adjective)
ˌiːkəʊkˈɒnʃəs
ˌikoʊˈkɑnʃəs
01
Nhận thức về tác động của hành động của mình đối với môi trường
They are aware of how their actions impact the environment.
意识到自己的行为对环境的影响
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Hành xử một cách quan tâm đến sự bền vững của môi trường
Act in a way that emphasizes ecological sustainability.
以关注生态可持续性的方式行事
Ví dụ
