Bản dịch của từ Educational attainment trong tiếng Việt

Educational attainment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Educational attainment(Noun)

ˌɛdʒuːkˈeɪʃənəl ˈætɪnmənt
ˌɛdʒəˈkeɪʃənəɫ ˈɑˈteɪnmənt
01

Mức độ học vấn mà một người đạt được thường được đánh giá qua các bằng cấp hoặc chứng chỉ mà họ có.

The level of education a person attains is usually assessed through diplomas or certificates.

一个人所达到的教育水平,通常用学位或文凭来衡量。

Ví dụ
02

Việc tích lũy kỹ năng và kiến thức qua học chính quy hoặc đào tạo chuyên nghiệp

The process of acquiring skills and knowledge through formal education or training.

通过正规教育或培训掌握技能与知识

Ví dụ
03

Một kết quả có thể đo lường của các nỗ lực giáo dục thể hiện qua các bằng cấp đã đạt được.

The measurable outcome of educational efforts is reflected in the diplomas earned.

教育成效的一个可衡量指标,即通过所获得的资格认证体现出来的成果

Ví dụ