Bản dịch của từ Elasticity trong tiếng Việt
Elasticity

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Độ co giãn (elasticity) là khái niệm dùng để mô tả khả năng của một vật thể hoặc hệ thống chịu đựng và phục hồi trở về trạng thái ban đầu sau khi bị kéo dài hoặc nén. Trong kinh tế học, độ co giãn còn chỉ sự thay đổi trong cầu hoặc cung khi có sự biến đổi về giá cả. Từ này không có sự khác biệt lớn giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng trong một số ngữ cảnh kinh tế, cách diễn đạt và ngữ nghĩa có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào vùng miền sử dụng.
Họ từ
Độ co giãn (elasticity) là khái niệm dùng để mô tả khả năng của một vật thể hoặc hệ thống chịu đựng và phục hồi trở về trạng thái ban đầu sau khi bị kéo dài hoặc nén. Trong kinh tế học, độ co giãn còn chỉ sự thay đổi trong cầu hoặc cung khi có sự biến đổi về giá cả. Từ này không có sự khác biệt lớn giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng trong một số ngữ cảnh kinh tế, cách diễn đạt và ngữ nghĩa có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào vùng miền sử dụng.
