Bản dịch của từ Electric cord trong tiếng Việt

Electric cord

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electric cord(Noun)

ɪlˈɛktɹɪk kɑɹd
ɪlˈɛktɹɪk kɑɹd
01

Dây dẫn điện bọc lớp cách điện, có lõi dẫn dòng điện dùng để truyền điện từ nguồn đến thiết bị.

A cord usually insulated having conductors for transmitting electric current.

电源线

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Electric cord(Idiom)

01

“Electric cord” chỉ dây dẫn điện (dây nguồn) dùng để cấp điện cho các thiết bị hoặc đồ dùng điện trong gia đình, văn phòng. Dây này nối thiết bị với ổ cắm điện để cung cấp nguồn hoạt động.

Electric cord used to refer to a power cord that supplies electricity to electrical devices or appliances.

电源线

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh