Bản dịch của từ Electrifying trong tiếng Việt

Electrifying

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electrifying (Adjective)

iˈlɛk.trə.faɪ.ɪŋ
iˈlɛk.trə.faɪ.ɪŋ
01

Gây cảm giác phấn khích, kích thích mạnh; làm người ta thấy hồi hộp, rất hấp dẫn hoặc sôi động.

Causing excitement thrilling.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Electrifying (Verb)

iˈlɛk.trə.faɪ.ɪŋ
iˈlɛk.trə.faɪ.ɪŋ
01

Truyền điện cho vật hoặc làm cho vật có điện bằng cách cho dòng điện chạy qua.

Charge with electricity pass an electric current through.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ