Bản dịch của từ Electroconvulsive trong tiếng Việt

Electroconvulsive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electroconvulsive(Adjective)

ɪlɛktɹoʊknvˈʌlsɪv
ɪlɛktɹoʊknvˈʌlsɪv
01

Liên quan đến phương pháp điều trị bệnh tâm thần bằng cách gây sốc điện lên não (thường gọi là liệu pháp sốc điện).

Relating to the treatment of mental illness by the application of electric shocks to the brain.

与通过电击治疗精神疾病有关的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh