Bản dịch của từ Electronic communication trong tiếng Việt

Electronic communication

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electronic communication(Noun)

ɪlɛktɹˈɑnɪk kəmjunəkˈeɪʃn
ɪlɛktɹˈɑnɪk kəmjunəkˈeɪʃn
01

Việc gửi và nhận thông tin bằng các phương tiện điện tử (như email, tin nhắn, điện thoại, mạng xã hội, hội nghị trực tuyến).

The sending and receiving of information by electronic means.

Ví dụ

Electronic communication(Noun Countable)

ɪlɛktɹˈɑnɪk kəmjunəkˈeɪʃn
ɪlɛktɹˈɑnɪk kəmjunəkˈeɪʃn
01

Phương thức liên lạc qua các thiết bị điện tử (như máy tính, điện thoại thông minh) để gửi/nhận tin nhắn, email, cuộc gọi, tin nhắn đa phương tiện, v.v.

A method of communication using electronic devices such as computers smartphones etc.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh