Bản dịch của từ Elude focus trong tiếng Việt

Elude focus

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elude focus(Noun)

ɪlˈuːd fˈəʊkəs
ɪˈɫud ˈfoʊkəs
01

Trạng thái không thể với tới hoặc không thể nắm bắt được

The state of being out of reach or unable to be grasped

Ví dụ
02

Hành động tránh xa hoặc lẩn tránh một điều gì đó

The act of keeping away from or avoiding something escape

Ví dụ
03

Sự không được hiểu hoặc không được nhớ đến

A failure to be understood or remembered

Ví dụ

Elude focus(Verb)

ɪlˈuːd fˈəʊkəs
ɪˈɫud ˈfoʊkəs
01

Trạng thái không thể với tới hoặc không thể nắm bắt được

To fail to attain or achieve

Ví dụ
02

Hành động giữ khoảng cách hoặc tránh xa một cái gì đó

To evade or avoid escape from something

Ví dụ
03

Sự thất bại trong việc được hiểu hoặc ghi nhớ

To frustrate the perception or understanding of

Ví dụ