Anh - Việt

Bản dịch của từ Elusion trong tiếng Việt

elusion

Noun

elusion (Noun)

/ɪlˈuʒn/
/ɪlˈuʒn/
AI

Nghĩa 01 · Hành động tránh né hoặc trốn tránh một điều gì đó; việc không bị bắt hoặc không gặp phải (ví dụ: trốn tránh trách nhiệm, né tránh thủ tục, tránh bị phát hiện).

Hành động tránh né hoặc trốn tránh một điều gì đó; việc không bị bắt hoặc không gặp phải (ví dụ: trốn tránh trách nhiệm, né tránh thủ tục, tránh bị phát hiện).

The act of eluding or avoiding something.

Ví dụ
Sự tránh né câu hỏi khó của anh ấy khiến buổi phỏng vấn trở nên khó xử.His elusion of difficult questions made the interview awkward for everyone.
Sự tránh né trách nhiệm xã hội là không thể chấp nhận trong cộng đồng chúng tôi.The elusion of social responsibilities is not acceptable in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh