Anh - Việt

Bản dịch của từ Evade trong tiếng Việt

evade

Verb

evade (Verb)

/ivˈeid/
/ɪvˈeid/
AI

Nghĩa 01

Thoát khỏi hoặc tránh né (một người, việc hoặc trách nhiệm) bằng mưu mẹo, lươn lẹo hoặc cách vô hiệu hóa để không phải đối mặt trực tiếp.

Escape or avoid (someone or something), especially by guile or trickery.

Ví dụ
Cô ấy đã cố trốn tránh các phóng viên bằng cách chọn một con đường khác.She tried to evade the paparazzi by taking a different route.
Công ty đã trốn thuế bằng cách tận dụng điểm yếu trong luật pháp.The company evaded paying taxes by using loopholes in the law.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của evade (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

evade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

evaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

evaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

evades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

evading

Kết hợp từ của evade (Verb)

VERB + evadeevade + ADVERB
Kết hợp từ của evade
Collocation
Ví dụ

tiếp tục trốn tránh

continue to evade

Nghi phạm tiếp tục trốn tránh các cơ quan chức năng.

The suspect continues to evade the authorities.

cố gắng tránh

seek to evade

Mọi người cố gắng trốn tránh tụ tập xã hội để tránh số đông.

People seek to evade social gatherings to avoid large crowds.

cố gắng trốn tránh

try to evade

Cô ấy cố tránh các buổi gặp gỡ xã hội để tránh đám đông lớn.

She tries to evade social gatherings to avoid large crowds.

cố gắng trốn tránh

attempt to evade

Anh ấy đã cố gắng trốn thuế bằng cách giấu thu nhập của mình.

He made an attempt to evade paying taxes by hiding his income.

thành công trốn tránh

manage to evade

Cô ấy đã thành công trong việc trốn tránh các phóng viên trong sự kiện xã hội của mình.

She managed to evade the paparazzi during her social event.

Video ngữ cảnh