evade
evade (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của evade (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | evade |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | evaded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | evaded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | evades |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | evading |
Kết hợp từ của evade (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tiếp tục trốn tránh continue to evade | Nghi phạm tiếp tục trốn tránh các cơ quan chức năng. The suspect continues to evade the authorities. |
cố gắng tránh seek to evade | Mọi người cố gắng trốn tránh tụ tập xã hội để tránh số đông. People seek to evade social gatherings to avoid large crowds. |
cố gắng trốn tránh try to evade | Cô ấy cố tránh các buổi gặp gỡ xã hội để tránh đám đông lớn. She tries to evade social gatherings to avoid large crowds. |
cố gắng trốn tránh attempt to evade | Anh ấy đã cố gắng trốn thuế bằng cách giấu thu nhập của mình. He made an attempt to evade paying taxes by hiding his income. |
thành công trốn tránh manage to evade | Cô ấy đã thành công trong việc trốn tránh các phóng viên trong sự kiện xã hội của mình. She managed to evade the paparazzi during her social event. |