Bản dịch của từ Elute trong tiếng Việt

Elute

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elute(Verb)

ilˈut
ilˈut
01

Rửa, tách hoặc lấy một chất đã bám (adsorbed) ra khỏi chất mang bằng cách dùng dung môi, thường dùng trong kỹ thuật sắc ký để cuốn chất phân tích ra khỏi cột hoặc vật liệu hấp phụ.

Remove an adsorbed substance by washing with a solvent especially in chromatography.

用溶剂洗脱吸附的物质,尤其在色谱中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ