Anh - Việt

Bản dịch của từ Emblematic trong tiếng Việt

emblematic

Adjective

emblematic (Adjective)

/ˌɛmbləmˈæɾɪk/
/ˌɛmbləmˈæɾɪk/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả việc một vật, người hay sự việc đại diện cho một phẩm chất, ý niệm hay khái niệm nào đó; mang tính biểu tượng.

Diễn tả việc một vật, người hay sự việc đại diện cho một phẩm chất, ý niệm hay khái niệm nào đó; mang tính biểu tượng.

Serving as a symbol of a particular quality or concept symbolic.

Ví dụ
Cái khăn màu đỏ của cô ấy là biểu tượng cho đam mê của cô ấy với công lý xã hội.Her red scarf is emblematic of her passion for social justice.
Cái bắt tay giữa hai nhà lãnh đạo là biểu tượng của hòa bình.The handshake between the two leaders was emblematic of peace.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của emblematic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

emblematic

biểu tượng

more emblematic

biểu tượng hơn

most emblematic

biểu tượng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh