Anh - Việt

Bản dịch của từ Emigrating trong tiếng Việt

emigrating

Verb

emigrating (Verb)

/ˈɛməgɹeɪtɪŋ/
/ˈɛməgɹeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Rời khỏi nước mình để định cư lâu dài ở một nước khác (không chỉ tạm thời), tức là di cư ra nước ngoài để sống vĩnh viễn.

To leave ones own country in order to settle permanently in another.

Ví dụ
Nhiều người đang di cư từ Việt Nam sang Canada để tìm cơ hội tốt hơn.Many people are emigrating from Vietnam to Canada for better opportunities.
Không phải ai cũng di cư sang Hoa Kỳ để có cuộc sống tốt hơn.Not everyone is emigrating to the United States for a better life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của emigrating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

emigrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

emigrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

emigrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

emigrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

emigrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh