Anh - Việt

Bản dịch của từ Empirically trong tiếng Việt

empirically

Adverb

empirically (Adverb)

/ɛmpˈɪɹɪkəli/
/ɛmpˈɪɹɪkl̩li/
AI

Nghĩa 01

dựa trên quan sát hoặc kinh nghiệm thực tế thay vì lý thuyết hay suy luận trừu tượng.

based on observation or experience rather than theory or pure logic.

Ví dụ
Nhà nghiên cứu đã nghiên cứu mẫu hành vi của cộng đồng theo cách kinh nghiệm.The researcher empirically studied the community's behavior patterns.
Cô ấy trình bày kết quả của mình dựa trên kinh nghiệm, không có giả thuyết lý thuyết.She presented her findings empirically, without theoretical assumptions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh