Bản dịch của từ Emplacement trong tiếng Việt

Emplacement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emplacement(Noun)

ɛmplˈeismn̩t
ɪmplˈeismn̩t
01

Quá trình hoặc trạng thái đặt một vật vào vị trí; hành động sắp đặt, bố trí để một thứ gì đó được đặt đúng chỗ.

The process or state of setting something in place or being set in place.

安置的过程或状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cấu trúc hoặc chỗ đặt cố định dùng để đặt hoặc gắn một vật lên đó một cách chắc chắn.

A structure on or in which something is firmly placed.

固定结构

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Emplacement (Noun)

SingularPlural

Emplacement

Emplacements

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ