Bản dịch của từ Employed correctness trong tiếng Việt

Employed correctness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Employed correctness(Noun)

ɛmplˈɔɪd kərˈɛktnəs
ɛmˈpɫɔɪd ˈkɔrɛktnəs
01

Tình trạng tuân thủ các tiêu chuẩn hoặc quy định đã được thiết lập.

The state of conforming to established standards or rules

Ví dụ
02

Đúng đắn về đạo đức hoặc luân lý

Moral or ethical rightness

Ví dụ
03

Chất lượng hoặc trạng thái của việc hành xử, phản ứng hoặc hành động một cách chính xác.

The quality or state of being correct in behavior responses or actions

Ví dụ