Bản dịch của từ Empowering trong tiếng Việt

Empowering

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Empowering(Adjective)

ɪmpˈaʊɚɪŋ
ɪmpˈaʊɚɪŋ
01

Mô tả trạng thái hoặc điều gì đó giúp ai đó có thêm quyền kiểm soát, tự tin và khả năng tự quyết định trong cuộc sống hoặc một tình huống.

Giving someone more control over their own life or over a situation.

Ví dụ

Empowering(Verb)

ɪmpˈaʊɚɪŋ
ɪmpˈaʊɚɪŋ
01

Trao quyền, giúp ai đó có nhiều quyền kiểm soát hơn đối với cuộc sống, quyết định hoặc tình huống của mình.

To give someone more control over their own life or over a situation.

Ví dụ

Dạng động từ của Empowering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Empower

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Empowered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Empowered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Empowers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Empowering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ