Anh - Việt

Bản dịch của từ Enchantment trong tiếng Việt

enchantment

Noun

enchantment (Noun)

/ɛntʃˈæntmnt/
/ɛntʃˈæntmnt/
AI

Nghĩa 01 · Một vật hay lời cầu dùng để mê hoặc; một bùa chú hoặc phép thuật làm ai/cái gì trở nên kỳ diệu, mê hoặc.

Một vật hay lời cầu dùng để mê hoặc; một bùa chú hoặc phép thuật làm ai/cái gì trở nên kỳ diệu, mê hoặc.

Something that enchants a magical spell.

Ví dụ
Sự mê hoặc của việc kể chuyện làm cho khán giả say mê.The enchantment of storytelling captivates the audience.
Không có sự mê hoặc nào trong cách trình bày khô khan của anh ấy.There is no enchantment in his dry presentation style.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động làm mê hoặc hoặc cảm giác bị mê hoặc, say mê; trạng thái thích thú, ngỡ ngàng vì vẻ đẹp, sức hấp dẫn hoặc sự lôi cuốn của một người, cảnh vật hay sự vật.

Hành động làm mê hoặc hoặc cảm giác bị mê hoặc, say mê; trạng thái thích thú, ngỡ ngàng vì vẻ đẹp, sức hấp dẫn hoặc sự lôi cuốn của một người, cảnh vật hay sự vật.

The act of enchanting or the feeling of being enchanted.

Ví dụ
Sự mê hoặc của hoàng hôn đẹp đã làm tràn đầy niềm vui trong phòng.The enchantment of the beautiful sunset filled the room with joy.
Cô ấy không thể cưỡng lại sự mê hoặc của nụ cười quyến rũ của anh ấy.She couldn't resist the enchantment of his charming smile.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh