Anh - Việt

Bản dịch của từ Enchants trong tiếng Việt

enchants

NounVerb

enchants (Noun)

/ɛntʃˈænts/
/ɛntʃˈænts/
AI

Nghĩa 01 · Một phép mê hoặc; một điều kỳ ảo hoặc lời chú làm ai đó bị cuốn hút hoặc bị điều khiển bằng ma thuật.

Một phép mê hoặc; một điều kỳ ảo hoặc lời chú làm ai đó bị cuốn hút hoặc bị điều khiển bằng ma thuật.

An enchantment.

Ví dụ
Lễ hội mê hoặc du khách với ánh đèn màu sắc và âm nhạc vui tươi.The festival enchants visitors with colorful lights and joyful music.
Sự kiện xã hội không mê hoặc mọi người; một số thấy nó nhàm chán.The social event does not enchant everyone; some find it boring.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

enchants (Verb)

/ɛntʃˈænts/
/ɛntʃˈænts/
AI

Nghĩa 01 · Khiến ai đó cảm thấy rất thích thú, say mê hoặc bị quyến rũ; làm cho người khác cảm thấy đầy niềm vui và thích thú vì vẻ đẹp, hành động hoặc tính cách.

Khiến ai đó cảm thấy rất thích thú, say mê hoặc bị quyến rũ; làm cho người khác cảm thấy đầy niềm vui và thích thú vì vẻ đẹp, hành động hoặc tính cách.

Fill someone with great delight charm.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng làm say mê mọi người với âm nhạc và điệu nhảy sống động.The community event enchants everyone with its vibrant music and dance.
Lễ hội không làm say mê những người không thích đám đông lớn.The festival does not enchant people who dislike large crowds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của enchants (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

enchant

V2

Quá khứ đơn

Past simple

enchanted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

enchanted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

enchants

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

enchanting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh