enchants
enchants (Noun)
Nghĩa 01 · Một phép mê hoặc; một điều kỳ ảo hoặc lời chú làm ai đó bị cuốn hút hoặc bị điều khiển bằng ma thuật.
Một phép mê hoặc; một điều kỳ ảo hoặc lời chú làm ai đó bị cuốn hút hoặc bị điều khiển bằng ma thuật.
An enchantment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
enchants (Verb)
Nghĩa 01 · Khiến ai đó cảm thấy rất thích thú, say mê hoặc bị quyến rũ; làm cho người khác cảm thấy đầy niềm vui và thích thú vì vẻ đẹp, hành động hoặc tính cách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của enchants (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | enchant |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | enchanted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | enchanted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | enchants |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | enchanting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "enchants" là dạng của động từ "enchant" trong thì hiện tại đơn, có nghĩa là làm cho ai đó cảm thấy mê hoặc hoặc hấp dẫn thông qua một sức hút thần kỳ. Trong tiếng Anh, "enchant" có thể được dùng trong các ngữ cảnh khác nhau như văn chương, nghệ thuật và tâm linh. Ở Anh và Mỹ, cách phát âm và viết từ này không có sự khác biệt đáng kể, nhưng trong tiếng Anh Anh, từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh cổ tích nhiều hơn so với tiếng Anh Mỹ.