Bản dịch của từ Ennui trong tiếng Việt

Ennui

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ennui (Noun)

ɑnwˈi
ɛnˈui
01

Cảm giác buồn chán, mệt mỏi và không hứng thú do thiếu việc gì đó để làm hoặc thiếu kích thích trong cuộc sống.

A feeling of listlessness and dissatisfaction arising from a lack of occupation or excitement.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh